Báo giá thi công mái tôn – Vách ngăn – Khung nhà thép mới nhất

Trong những năm gần đây, các hạng mục như mái tôn sân thượng, mái tôn tầng 1, vách tôn, vách ngăn, sàn Sepot và khung nhà thép lắp ghép đang trở thành xu hướng được nhiều hộ gia đình, doanh nghiệp và chủ đầu tư lựa chọn nhờ chi phí hợp lý, thời gian thi công nhanh và độ bền vượt trội.

Tuy nhiên, một trong những vấn đề được khách hàng quan tâm nhất trước khi triển khai công trình là chi phí thi công thực tế. Để giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và dự toán ngân sách, Cơ Khí Tổng Hợp xin gửi bảng báo giá thi công mới nhất cùng những thông tin chi tiết về từng hạng mục dưới đây.

1. Bảng giá thi công cơ khí – Mái tôn – Vách ngăn – Khung thép

Lưu ý: Đơn giá mang tính tham khảo, đã bao gồm vật tư cơ bản và nhân công thi công. Giá thực tế phụ thuộc vào diện tích, khối lượng, vị trí công trình, thương hiệu vật tư và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

STT Hạng mục Loại vật liệu / Chất liệu Quy cách Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²)
1 Mái tôn sân thượng Tôn mạ kẽm Đông Á + khung sắt hộp mạ kẽm 0.40mm 450.000 – 550.000
2 Mái tôn sân thượng Tôn lạnh Hoa Sen + khung sắt hộp mạ kẽm 0.45mm 550.000 – 700.000
3 Mái tôn sân thượng Tôn PU cách nhiệt 3 lớp Chống nóng 650.000 – 850.000
4 Mái tôn sân thượng Tôn PU cách nhiệt cao cấp Chống nóng cao 850.000 – 1.050.000
5 Mái tôn sân thượng Polycarbonate đặc ruột Dày 3–5mm 850.000 – 1.200.000
6 Mái tôn sân thượng Polycarbonate đặc ruột cao cấp Dày 5–8mm 1.200.000 – 1.400.000
7 Mái tôn tầng 1 Tôn mạ kẽm + khung thép hộp Cơ bản 420.000 – 550.000
8 Mái tôn tầng 1 Tôn lạnh Hoa Sen Tiêu chuẩn 550.000 – 700.000
9 Mái tôn tầng 1 Tôn PU cách nhiệt 3 lớp Chống nóng 620.000 – 780.000
10 Mái tôn tầng 1 Tôn PU cách nhiệt cao cấp Dày 50mm 780.000 – 950.000
11 Mái tôn tầng 1 Tôn giả ngói Thẩm mỹ 850.000 – 1.150.000
12 Mái tôn tầng 1 Tôn giả ngói Bluescope Zacs Cao cấp 1.150.000 – 1.350.000
13 Vách tôn Tôn 1 lớp Đông Á 0.35mm 280.000 – 350.000
14 Vách tôn Tôn 1 lớp Đông Á 0.45mm 350.000 – 420.000
15 Vách tôn Tôn xốp EPS cách nhiệt Dày 50mm 420.000 – 550.000
16 Vách tôn Tôn PU cách nhiệt Dày 50mm 550.000 – 720.000
17 Vách tôn Panel EPS Dày 50–75mm 650.000 – 850.000
18 Vách tôn Panel Rockwool chống cháy Dày 50–75mm 850.000 – 1.100.000
19 Vách ngăn Vách tôn khung sắt hộp Tiêu chuẩn 300.000 – 400.000
20 Vách ngăn Vách tôn cách nhiệt Có lớp xốp 400.000 – 500.000
21 Vách ngăn Panel EPS Dày 50mm 550.000 – 700.000
22 Vách ngăn Panel EPS cao cấp Dày 75mm 700.000 – 850.000
23 Vách ngăn Panel PU cách nhiệt Dày 50mm 850.000 – 950.000
24 Vách ngăn Kính cường lực khung nhôm Theo thiết kế Liên hệ
25 Sàn Sepot (Deck) Tôn Deck mạ kẽm Dày 0.75mm 750.000 – 950.000
26 Sàn Sepot (Deck) Tôn Deck Hoa Sen Dày 0.95mm 950.000 – 1.200.000
27 Sàn Sepot hoàn thiện Deck + bê tông Tiêu chuẩn 1.200.000 – 1.500.000
28 Sàn Sepot chịu tải cao Deck cường lực Theo kết cấu 1.500.000 – 2.000.000
29 Gác lửng Sepot Khung thép hộp + Deck Cơ bản 1.500.000 – 2.000.000
30 Gác lửng Sepot Thép I/H + Deck Chịu tải lớn 2.000.000 – 2.500.000
31 Khung nhà thép dân dụng Thép hộp mạ kẽm Nhà cấp 4 1.200.000 – 1.500.000
32 Khung nhà thép dân dụng Thép C, Z mạ kẽm Nhà dân dụng 1.500.000 – 1.800.000
33 Khung nhà thép dân dụng Thép I tổ hợp Công trình lớn 1.800.000 – 2.000.000
34 Nhà xưởng thép tiền chế Khung thép tiêu chuẩn Nhà xưởng nhỏ 1.500.000 – 2.000.000
35 Nhà xưởng thép tiền chế Khung thép mạ kẽm Nhà xưởng vừa 2.000.000 – 2.500.000
36 Nhà xưởng thép tiền chế Thép I tổ hợp khẩu độ lớn Nhà xưởng công nghiệp 2.500.000 – 3.000.000
37 Nhà thép theo bản vẽ Kết cấu thép theo thiết kế Theo hồ sơ kỹ thuật Liên hệ

Ghi chú báo giá

  • Đơn giá đã bao gồm vật tư cơ bản và nhân công thi công
  • Giá có thể thay đổi theo độ dày vật liệu, thương hiệu tôn và quy mô công trình
  • Công trình thi công số lượng lớn sẽ có chính sách ưu đãi riêng
  • Khảo sát, tư vấn và báo giá chi tiết theo thực tế công trình

Liên hệ ngay để được báo giá tốt nhất

GỌI NGAY

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thi công

Mức giá thực tế của từng công trình sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau:

Diện tích công trình: Diện tích càng lớn, đơn giá trên mỗi mét vuông thường sẽ được tối ưu hơn.

Chủng loại vật tư: Các loại tôn Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Panel EPS, PU hoặc Rockwool sẽ có mức giá khác nhau.

Độ dày vật liệu: Độ dày tôn, kích thước thép hộp và kết cấu chịu lực ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.

Điều kiện thi công: Những vị trí khó tiếp cận hoặc thi công trên cao sẽ phát sinh thêm chi phí nhân công và thiết bị.

Yêu cầu kỹ thuật: Các công trình có thiết kế đặc biệt hoặc yêu cầu thẩm mỹ cao sẽ cần giải pháp thi công riêng biệt.

3. Quy trình làm việc tại Cơ Khí Tổng Hợp

Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu

Khách hàng cung cấp thông tin về công trình hoặc bản vẽ thiết kế.

Bước 2: Khảo sát thực tế

Kỹ thuật viên đến tận nơi đo đạc và tư vấn phương án thi công phù hợp.

Bước 3: Báo giá chi tiết

Lập báo giá rõ ràng về vật tư, nhân công và thời gian thi công.

Bước 4: Ký hợp đồng

Thống nhất phương án thi công và tiến hành triển khai.

Bước 5: Thi công

Đảm bảo đúng kỹ thuật, an toàn và tiến độ cam kết.

Bước 6: Nghiệm thu – bàn giao

Kiểm tra chất lượng hoàn thiện và thực hiện chế độ bảo hành.

4. Cam kết của Cơ Khí Tổng Hợp

✓ Khảo sát và tư vấn miễn phí.

✓ Báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí bất hợp lý.

✓ Vật liệu chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng.

✓ Đội ngũ kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm.

✓ Thi công đúng tiến độ cam kết.

✓ Bảo hành dài hạn sau khi bàn giao.

✓ Hỗ trợ khách hàng 24/7 trong suốt quá trình thi công.

Liên hệ ngay để được báo giá tốt nhất

GỌI NGAY 0972.815.089

Cảm ơn quý khách đã quan tâm!